Tax (Thuế): Góc tiếng Anh chuyên ngành

“Tax”-Thuế là một phần thu nhập mà các cá nhân, doanh nghiệp nộp cho chính phủ để đóng góp cho việc xây dựng đất nước. Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những thuật ngữ liên quan đến thuế -“tax”.

Tax point: this determines when the transaction has taken place for sales tax purposes. It is normally the invoice date.

Sales tax invoice: a proof of purchase (or sale) for reclaiming sales tax.

Sales tax rate: the correct rate must be applied to each type of good.

Income tax: the tax people pay on their wages and salaries.

Added-value tax: a tax collected at each stage of production, excluding the already-taxed costs from previous stages

Tax avoidance: reducing the amount of tax you pay to a legal minimum

Tax evasion: making false declarations to the tax authorities

Progressive tax: a tax levied at a higher rate on higher incomes

Các loại thuế và các quy định về thuế cũng như cách tính thuế luôn được cập nhật trong các tài liệu FIA-CAT, ACCA.

 

Bài viết cùng chủ đề


FTMS TP.HCM
Tầng 2, Tòa nhà Itaxa, 126 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3
ĐT: (84) 8 3930 1667 - Fax: (84) 8 3930 1637
FTMS Hà Nội
Tầng 2, tòa nhà C-Land, 156 Xã Đàn 2, Q. Đống Đa
ĐT: (84) 4 3573 5577 - Fax: (84) 4 3573 9846