Home » Tin kinh tế

Kế toán quản trị và Kế toán tài chính: Góc tiếng Anh chuyên ngành

KE TOAN QUAN TRI
Trong chương trình ACCA và FIA-CAT thường phân chia thành hai mảng: Kế toán tài chính (Financial accounting) và Kế toán quản trị (Management accounting). Vậy hai mảng này khác nhau như thế nào. Chúng ta sẽ cùng phân biệt sơ lược giữa Kế toán Tài chính và Kế toán Quản trị trong bảng so sánh dưới đây. Management accounting Financial... Chi tiết »

Business transactions (giao dịch thương mại): Góc tiếng Anh chuyên ngành

TRANSACTION
Các giao dịch thương mại (business transactions) là yếu tố làm nên sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. Nắm vững các “business transactions” sẽ làm cho việc hạch toán và các công việc khác của kế toán được thuận lợi hơn. Wherever property changes hands there has been a business transaction. Business transactions are of two main... Chi tiết »

“Pricing” (định giá): Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành

pricing
Đối với người tiêu dùng, giá cả là yếu tố nhiều biến động và khó lường. Còn đối với doanh nghiệp, cách định giá hàng hóa như thế nào? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu với các thuật ngữ liên quan đến định giá: Mark-up or cost-plus pricing: some firms just calculate the unit cost and add a percentage. Market penetration pricing: some companies... Chi tiết »

Tax (Thuế): Góc tiếng Anh chuyên ngành

TAXES
“Tax”-Thuế là một phần thu nhập mà các cá nhân, doanh nghiệp nộp cho chính phủ để đóng góp cho việc xây dựng đất nước. Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những thuật ngữ liên quan đến thuế -“tax”. Tax point: this determines when the transaction has taken place for sales tax purposes. It is normally the invoice date. Sales... Chi tiết »

“Balance sheet” (Bảng cân đối kế toán): Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành

BALANCE SHEET
Trong những kỳ trước, chúng ta đã tìm hiểu khá nhiều thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Kế toán – Tài chính. Kỳ này chúng ta sẽ cùng đọc hiểu và ôn lại trong bài viết về “Balance sheet” (Bảng cân đối kế toán). Company law in Britain and the Securities and Exchange Commission in the US require companies to publish annual balance sheets:... Chi tiết »

Financial instruments (Các công cụ tài chính): Góc tiếng Anh chuyên ngành

FINANCIAL INSTRUMENTS
Các công cụ tài chính (financial instruments) là các yếu tố không thể thiếu trong thị trường Ngân hàng và Đầu tư. Financial instruments: such as stocks, bonds, short-term loans and debts, rather than lending money. Blue chips: stocks in large companies with a reputation for quality, reliability and profitability Growth stocks: stocks that are expected to regularly rise... Chi tiết »

“Accounts in banks” (Tài khoản tại ngân hàng) – Góc tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng & đầu tư

banks
Doanh nghiệp thực hiện giao dịch mua bán và thanh toán hầu hết thông qua chuyển khoản tại ngân hàng. Để thực hiện được điều đó, các doanh nghiệp phải có “tài khoản tại ngân hàng” (accounts in banks). Kỳ này chúng ta hãy cùng tìm hiểu các thuật ngữ liên quan đến “accounts in banks” nhé. Current account: an account which... Chi tiết »

Hình ảnh kế toán thời hội nhập

HÌNH ẢNH KẾ TOÁN
Nhắc đến kế toán, người ta nghĩ ngay đến hình ảnh một nhân viên cần mẫn, kiên trì, làm việc với các con số, công thức, công việc lặp đi lặp lại, ít thay đổi và cũng không có nhiều thử thách. Tuy vậy, trong xu thế hội nhập hiện nay, hình ảnh người kế toán không còn đơn thuần như thế nữa. Làm kế toán, không... Chi tiết »

Financial Statement (Báo cáo tài chính) – Góc tiếng Anh chuyên ngành

FINANCIAL STATEMENT
“Báo cáo tài chính” (financial statement) là một thuật ngữ khá quen thuộc đối với người làm việc Kế toán, Tài chính và kiểm toán. Trong khuôn khổ bài này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu các thuật ngữ Tiếng Anh thường dùng trong Báo cáo tài chính. Financial statements: the annual reports company required by law to give their shareholders certain... Chi tiết »

Một số từ viết tắt trong tiếng Anh chuyên ngành Kế toán-Kiểm toán

Speeding Earth
Kỳ này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số từ viết tắt trong tiếng Anh chuyên ngành Kế toán – Tài chính. GAAP: Generally Accepted Accounting Principles IFRS: International Financial Reporting Standards IAS: International Accounting Standards IASC: International Accounting Standards Committee Trên đây là 4 từ viết tắt của các chuẩn mực kế toán trên thế... Chi tiết »
FTMS TP.HCM
Tầng 5A, Tòa nhà Master, 41-43 Trần Cao Vân, Q.3
ĐT: (84) 8 3827 5088 - Fax: (84) 8 3827 5086
FTMS Hà Nội
Tầng 2, tòa nhà C-Land, 156 Xã Đàn 2, Q. Đống Đa
ĐT: (84) 4 3573 5577 - Fax: (84) 4 3573 9846