Home » Tin kinh tế
Kế toán quản trị và Kế toán tài chính: Góc tiếng Anh chuyên ngành
Business transactions (giao dịch thương mại): Góc tiếng Anh chuyên ngành
“Pricing” (định giá): Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành
Tax (Thuế): Góc tiếng Anh chuyên ngành
“Balance sheet” (Bảng cân đối kế toán): Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành
Financial instruments (Các công cụ tài chính): Góc tiếng Anh chuyên ngành
“Accounts in banks” (Tài khoản tại ngân hàng) – Góc tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng & đầu tư
Hình ảnh kế toán thời hội nhập
Financial Statement (Báo cáo tài chính) – Góc tiếng Anh chuyên ngành
Một số từ viết tắt trong tiếng Anh chuyên ngành Kế toán-Kiểm toán

Tin vui dành cho các bạn có bằng Cao đẳng Kế toán & Tài Chính (Diploma in Accounting & Finance) do FTMS Malaysia cấp khi theo học chương trình Kế toán công chứng Anh quốc (ACCA): các bạn sẽ được miễn 3 môn F1 – F3 nếu các bạn được cấp...
FTMS: Chào anh Trần Đình Vinh. Được biết anh làm việc trong lĩnh vực kiểm toán được 14 năm. Anh có thể chia sẻ những điều thú vị trong lĩnh vực kiểm toán với học viên FTMS được không?
Trần Đình Vinh (TĐV): Rất vui được trò truyện... 

Dear my teacher!
I would like to inform you that I have passed F8. I have just received the result this morning.
I must say that Audit is no longer a difficult subject to me any more, thanks to your approach...
Đầu trang